Từ vựng 1

Đề bài

Mô tả

Cho một xâu S chỉ gồm các kí tự thường trong bảng chữ cái tiếng Anh. Hãy tìm ra tất cả các từ vựng có trong xâu S. Một từ vựng có được bằng cách ghép một số kí tự liên tiếp lấy từ xâu S, giữ nguyên thứ tự của chúng, thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

  • Bắt đầu bằng một nguyên âm (là các chữ cái: a, e, i, o, u) và kết thúc bằng một phụ âm (là các chữ cái còn lại).
  • Bắt đầu bằng một phụ âm và kết thúc bằng một nguyên âm.

Tìm số lượng từ vựng có trong xâu S theo quy tắc trên.

Dữ liệu vào

Một dòng chứa xâu S (|S|106).

Dữ liệu ra

Ghi ra một số nguyên là kết quả tìm được.

Ràng buộc

  • |S|106
  • 40% test có |S|104.
  • 60% test không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Input Output Giải thích
adceba 9

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.46 awk 1.3.4 gcc 16.1.0 csc 6.12.0.200 g++ 16.1.0 g++-themis 16.1.0 g++17 16.1.0 g++20 16.1.0 g++23 16.1.0 clang++ 22.1.6 dmd 2.112.0 dart 3.12.1 gforth 0.7.3 gfortran 12.2.0 GO groovyc 5.0.6 javac 25.0.3 node 26.2.0 kotlinc 2.3.21 sbcl 2.2.9 lua 5.4.8 nim 2.2.10 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.36.0 php 8.5.6 pike 8.0 pypy3 7.3.23 python3 3.14.5 racket 8.7 ruby 4.0.5 rustc 1.96.0 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 tclsh 8.6 bun 1.3.14 deno 2.8.1 v 0.5.1 zig 0.16.0