Tổng đếm xâu con

Đề bài

Mô tả

Cho xâu s chỉ gồm các chữ cái Latin thường. Với mỗi cặp (l,r) thỏa mãn 1lr|s|, ta gọi s[l..r] là xâu con của s bắt đầu ở vị trí l và kết thúc ở vị trí r (bao gồm hai đầu).

Với hai xâu xy, định nghĩa hàm F(x,y) như sau: tìm danh sách tất cả các cặp (l,r) sao cho x[l..r]=y, sắp xếp danh sách theo l tăng dần. Giá trị của F(x,y) bằng số dãy con liên tiếp khác rỗng của danh sách này.

Ví dụ, với x= babbabbababbab và y= babb, danh sách các cặp là (1,4),(4,7),(9,12), có 6 dãy con liên tiếp khác rỗng nên F(x,y)=6.

Nhiệm vụ của bạn: với xâu s cho trước, hãy tính tổng F(s,x) trên tất cả các xâu x thuộc tập các xâu con của s (mỗi xâu con phân biệt được tính đúng một lần).

Dữ liệu vào

Một dòng duy nhất chứa xâu s gồm các chữ cái Latin thường.

Dữ liệu ra

In ra một số nguyên duy nhất là tổng cần tìm.

Ràng buộc

  • 1|s|105.

Ví dụ

Input Output Giải thích
aaaa 20 Các xâu con phân biệt là a, aa, aaa, aaaa với giá trị F lần lượt là 10,6,3,1; tổng bằng 20.
abcdef 21 Mỗi xâu con xuất hiện đúng một lần nên F=1 với mỗi xâu; có 21 xâu con phân biệt.
abacabadabacaba 188 Tổng giá trị F trên toàn bộ xâu con phân biệt bằng 188.

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.46 awk 1.3.4 gcc 16.1.0 csc 6.12.0.200 g++ 16.1.0 g++-themis 16.1.0 g++17 16.1.0 g++20 16.1.0 g++23 16.1.0 clang++ 22.1.6 dmd 2.112.0 dart 3.12.1 gforth 0.7.3 gfortran 12.2.0 go 1.26.3 groovyc 5.0.6 javac 25.0.3 node 26.2.0 kotlinc 2.3.21 sbcl 2.2.9 lua 5.4.8 nim 2.2.10 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.36.0 php 8.5.6 pike 8.0 pypy3 7.3.23 python3 3.14.5 racket 8.7 ruby 4.0.5 rustc 1.96.0 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 tclsh 8.6 bun 1.3.14 deno 2.8.1 v 0.5.1 zig 0.16.0