Khoảng cách xâu
Đề bài
Mô tả
Xét các xâu độ dài chỉ gồm các chữ cái latin thường (a đến z).
Khoảng cách giữa hai chữ cái được định nghĩa là chênh lệch vị trí của chúng trong bảng chữ cái. Ví dụ, khoảng cách giữa a và a bằng , giữa a và c bằng , giữa f và a bằng .
Khoảng cách giữa hai xâu cùng độ dài được định nghĩa là tổng khoảng cách giữa các cặp chữ cái ở cùng vị trí.
Cho một xâu độ dài và một số nguyên . Hãy tìm một xâu độ dài (gồm các chữ cái latin thường) sao cho khoảng cách giữa và đúng bằng , hoặc cho biết không tồn tại xâu như vậy.
Dữ liệu vào
- Dòng đầu chứa hai số nguyên và .
- Dòng thứ hai chứa xâu độ dài gồm các chữ cái latin thường.
Dữ liệu ra
- Nếu không tồn tại xâu thỏa mãn, in ra .
- Ngược lại, in ra một xâu bất kỳ thỏa mãn điều kiện. Nếu có nhiều đáp án, in ra một đáp án bất kỳ.
Ràng buộc
Ví dụ
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 4 26 bear |
zgar | Khoảng cách giữa bear và zgar là . Các đáp án khác như roar cũng hợp lệ. |
| 2 7 af |
hf | Khoảng cách là . |
| 3 1000 hey |
-1 | Khoảng cách lớn nhất có thể đạt được từ hey là , nên không tồn tại đáp án. |
Bình luận