Nhiem vu dac biet
Đề bài
Mô tả
Mã của một chiếc két là một dãy chữ số không có số 0 ở đầu. Ta có một xâu gợi ý mô tả mã đó, mỗi ký tự ứng với chữ số thứ của mã và tuân theo quy tắc sau:
- Nếu là ký tự
?thì chữ số ở vị trí đó có thể là bất kỳ chữ số nào từ đến . - Nếu là một chữ số (từ đến ) thì chữ số ở vị trí đó đúng bằng .
- Nếu là một chữ cái từ
AđếnJthì mọi vị trí có cùng chữ cái phải mang cùng một chữ số, và các vị trí có chữ cái khác nhau phải mang các chữ số khác nhau.
Độ dài của mã bằng độ dài của xâu gợi ý. Hãy đếm số mã hợp lệ khớp với gợi ý đã cho.
Ví dụ, gợi ý ?JGJ9 khớp với các mã như 51919, 55959, 12329, 93539; và không khớp với các mã như 56669 (hai chữ cái khác nhau J, G lại nhận cùng chữ số), 03539 (có số ở đầu).
Dữ liệu vào
Một dòng duy nhất chứa xâu , gồm các ký tự ?, chữ số 0-9 và chữ cái A-J. Ký tự đầu tiên của được đảm bảo khác 0.
Dữ liệu ra
In ra một số nguyên là số mã khớp với gợi ý.
Ràng buộc
- chỉ gồm các ký tự
?,0-9,A-J. - Ký tự đầu tiên của khác
0.
Ví dụ
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| AJ | 81 | Hai chữ cái khác nhau nhận hai chữ số khác nhau. Chữ cái đầu (A) không được là nên có lựa chọn, chữ cái J còn lựa chọn: . |
| 1?AA | 100 | Vị trí đầu cố định là . Dấu ? có lựa chọn. Hai chữ A phải cùng một chữ số, có lựa chọn (không bị ràng buộc đầu dãy): . |
| ??JG? | 81000 | Dấu ? đầu có lựa chọn (khác ), hai ? còn lại mỗi cái ; hai chữ cái J, G khác nhau: . |
Bình luận