trang chủ / bài tập / shufhash

Băm xáo trộn

Đề bài

Mô tả

Một dịch vụ web lưu mật khẩu dưới dạng "hash" theo thuật toán sau:

  1. Lấy mật khẩu p (gồm các chữ cái Latin in thường), hoán vị ngẫu nhiên các kí tự trong p để được xâu p (p có thể trùng p).
  2. Sinh ngẫu nhiên hai xâu chữ cái Latin in thường s1s2 (mỗi xâu có thể rỗng).
  3. Hash thu được là h=s1+p+s2 (nối xâu).

Ví dụ, với p= abacaba, có thể có p= aabcaab, s1= zyx, s2= kjh, dẫn tới h= zyxaabcaabkjh.

Cho mật khẩu p và hash h, hãy kiểm tra xem h có thể là hash hợp lệ của p hay không.

Bạn cần xử lý t test độc lập.

Dữ liệu vào

  • Dòng đầu chứa số nguyên t (1t100) — số lượng test.
  • Với mỗi test:
    • Dòng thứ nhất chứa xâu khác rỗng p gồm các chữ cái Latin in thường, độ dài không quá 100.
    • Dòng thứ hai chứa xâu khác rỗng h gồm các chữ cái Latin in thường, độ dài không quá 100.

Dữ liệu ra

Với mỗi test, in ra một dòng chứa YES nếu h có thể là hash của p, và NO trong trường hợp ngược lại.

Ví dụ

Input Output Giải thích
5
abacaba
zyxaabcaabkjh
onetwothree
threetwoone
one
zzonneyy
one
none
twenty
ten
YES
YES
NO
YES
NO
Test 1: h= zyx + aabcaab + kjh, với aabcaab là một hoán vị của abacaba. Test 2: s1s2 đều rỗng, threetwoone là hoán vị của onetwothree. Test 4: s1= n, s2 rỗng, và p trùng p.
2
abacaba
zyxaabcaabkjh
onetwothree
threetwnone
YES
NO
Test 2: trong threetwnone không có chữ o nhưng onetwothree có hai chữ o, nên không thể là hoán vị.

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.46 awk 1.3.4 gcc 16.1.0 csc 6.12.0.200 g++ 16.1.0 g++-themis 16.1.0 g++17 16.1.0 g++20 16.1.0 g++23 16.1.0 clang++ 22.1.6 dmd 2.112.0 dart 3.12.1 gforth 0.7.3 gfortran 12.2.0 go 1.26.3 groovyc 5.0.6 javac 25.0.3 node 26.2.0 kotlinc 2.3.21 sbcl 2.2.9 lua 5.4.8 nim 2.2.10 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.36.0 php 8.5.6 pike 8.0 pypy3 7.3.23 python3 3.14.5 racket 8.7 ruby 4.0.5 rustc 1.96.0 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 tclsh 8.6 bun 1.3.14 deno 2.8.1 v 0.5.1 zig 0.16.0