Số PP
Đề bài
Mô tả
Xét một số nguyên dương và viết nó dưới dạng dãy chữ số (với là số chữ số, là chữ số đầu tiên).
Số đó được gọi là số PP nếu với mọi vị trí , tổng của chữ số ở vị trí và chữ số ở vị trí đối xứng là một số nguyên tố, tức là là số nguyên tố với mọi .
Ví dụ, không phải số PP vì không phải số nguyên tố (và cũng không phải).
Cho hai số nguyên và , hãy đếm xem có bao nhiêu số PP trong đoạn .
Dữ liệu vào
Một dòng chứa hai số nguyên và .
Dữ liệu ra
In ra một số nguyên là số lượng số PP trong đoạn .
Ràng buộc
Ví dụ
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 10 30 | 10 | Các số PP là 11, 12, 14, 16, 20, 21, 23, 25, 29, 30 (đều có tổng hai chữ số là số nguyên tố). Ví dụ 13 không phải vì ; 22 không phải vì . |
| 100 200 | 4 | Với số có 3 chữ số, chữ số giữa ghép với chính nó nên cần nguyên tố, chỉ đạt khi . Trong chữ số đầu là 1, nên cần nguyên tố: được 111, 112, 114, 116. |
Bình luận