trang chủ / đề bài / moointime

Đến Lúc Kêu Moo

Đề bài

Mô tả

Farmer John muốn giải thích vì sao anh yêu thích một cuộc thi USACO. Một tiếng "moo" được định nghĩa là một xâu con gồm ký tự ci theo sau bởi 2 lần ký tự cj, trong đó ci≠cj. Nếu một tiếng moo xuất hiện ít nhất F lần trong xâu cuộc thi, nó được tính là tiếng moo mà Bessie có thể đã tạo ra.

Tệp tải về có thể có đúng một ký tự bị hỏng (hoặc không có ký tự nào bị hỏng). Tìm tất cả các tiếng moo có thể tồn tại khi xét đến lỗi ký tự đơn này.

Dữ liệu vào

  • Dòng 1: Hai số nguyên N và F (3≤N≤20000, 1≤F≤N) - độ dài xâu và ngưỡng tần suất.
  • Dòng 2: Xâu gồm N chữ cái thường.

Dữ liệu ra

  • Dòng đầu: số lượng tiếng moo hợp lệ.
  • Các dòng tiếp theo: mỗi tiếng moo theo thứ tự từ điển, mỗi dòng một tiếng.

Ràng buộc

  • Test 4-8: N≤100
  • Test 9-13: Không có ràng buộc thêm

Ví dụ

Input Output Giải thích
10 2
zzmoozzmoo
1
moo
Tiếng "moo" xuất hiện 2 lần trong xâu gốc.
17 2
momoobaaaaaqqqcqq
3
aqq
baa
cqq
Ba tiếng moo hợp lệ khi xét cả trường hợp thay đổi 1 ký tự.

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.47 awk 1.3.4 gcc 16.2.0 dotnet 10.0.402 g++ 16.2.0 g++-themis 16.2.0 g++17 16.2.0 g++20 16.2.0 g++23 16.2.0 clang++ 22.1.8 dmd 2.113.0 dart 3.13.6 gforth 0.7.3 gfortran 15.3.0 go 1.27.3 groovyc 5.1.3 javac 26.0.2.1 node 26.12.1 julia 1.13.2 kotlinc 2.4.21 lean 4.35.0 sbcl 2.2.9 lua 5.5.1 nim 2.2.12 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.42.3 php 8.5.12 pike 8.0 swipl 9.0.4 pypy3 7.3.23 python3 3.15.1 racket 8.7 ruby 4.0.8 rustc 1.99.1 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 swiftc 6.4.1 tclsh 8.6 bun 1.4.4 deno 2.9.8 v 0.5.2 zig 0.17.0