Cây gia phả

Đề bài

Mô tả

Cho N quan hệ mẹ-con giữa các bò. Xác định quan hệ giữa hai bò cho trước: SIBLINGS, mother/grandmother/great-grandmother, aunt/great-aunt, COUSINS, hoặc NOT RELATED.

Dữ liệu vào

  • Dòng đầu: N và hai tên bò.
  • N dòng tiếp: X Y (X là mẹ của Y).

Dữ liệu ra

Quan hệ giữa hai bò.

Ràng buộc

  • 1≤N≤100

Ví dụ

Input Output
7 AA BB
MOTHER AA
GGMOTHER BB
MOTHER SISTER
GMOTHER MOTHER
GMOTHER AUNT
AUNT COUSIN
GGMOTHER GMOTHER
BB is the great-aunt of AA

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.47 awk 1.3.4 gcc 16.2.0 dotnet 10.0.402 g++ 16.2.0 g++-themis 16.2.0 g++17 16.2.0 g++20 16.2.0 g++23 16.2.0 clang++ 22.1.8 dmd 2.113.0 dart 3.13.6 gforth 0.7.3 gfortran 15.3.0 go 1.27.3 groovyc 5.1.3 javac 26.0.2.1 node 26.12.1 julia 1.13.2 kotlinc 2.4.21 lean 4.35.0 sbcl 2.2.9 lua 5.5.1 nim 2.2.12 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.42.3 php 8.5.12 pike 8.0 swipl 9.0.4 pypy3 7.3.23 python3 3.15.1 racket 8.7 ruby 4.0.8 rustc 1.99.1 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 swiftc 6.4.1 tclsh 8.6 bun 1.4.4 deno 2.9.8 v 0.5.2 zig 0.17.0