Số tương thích
Đề bài
Mô tả
Hai số nguyên và được gọi là tương thích nếu phép AND bit của chúng bằng , tức là . Ví dụ, và là tương thích vì ; còn và thì không, vì .
Cho dãy số nguyên . Với mỗi phần tử của dãy, hãy cho biết nó có tương thích với một phần tử nào đó của dãy hay không, và nếu có thì chỉ ra một phần tử như vậy.
Vì mọi nên không phần tử nào tương thích với chính giá trị của nó, nhưng phần tử được chỉ ra chỉ cần là một giá trị có xuất hiện trong dãy (nó có thể trùng giá trị với nhiều vị trí khác nhau).
Dữ liệu vào
- Dòng đầu chứa số nguyên : số phần tử của dãy.
- Dòng thứ hai chứa số nguyên . Các giá trị trong dãy có thể trùng nhau.
Dữ liệu ra
In ra số nguyên cách nhau bởi dấu cách.
- Nếu không tương thích với bất kỳ phần tử nào của dãy thì .
- Ngược lại, là một giá trị bất kỳ xuất hiện trong dãy thoả mãn .
Nếu có nhiều đáp án đúng, in ra đáp án nào cũng được.
Ràng buộc
Ví dụ
| Input | Output | Giải thích |
|---|---|---|
| 2 90 36 |
36 90 | nên hai phần tử tương thích với nhau. |
| 4 3 6 3 6 |
-1 -1 -1 -1 | Mọi cặp giá trị trong dãy đều có bit chung: , , . |
| 5 10 6 9 8 2 |
-1 9 6 6 9 | đụng bit với mọi phần tử nên nhận . Với thì hợp lệ; với có thể lấy hoặc , đáp án khác cũng được chấp nhận. |
Bình luận