trang chủ / bài tập / autocompletes

Gợi ý từ

Đề bài

Mô tả

Cho một từ điển gồm W từ. Với mỗi truy vấn, bạn cần tìm từ thứ K theo thứ tự bảng chữ cái trong số các từ trong từ điển có tiền tố là xâu cho trước. Nếu không tồn tại từ thứ K như vậy, trả về 1.

Dữ liệu vào

  • Dòng 1: Hai số nguyên WN — số từ trong từ điển và số truy vấn.
  • W dòng tiếp theo: Mỗi dòng là một từ trong từ điển (chỉ gồm chữ thường a–z). Các từ được đánh số từ 1 đến W theo thứ tự xuất hiện.
  • N dòng tiếp theo: Mỗi dòng là một truy vấn gồm số nguyên Ki và một xâu pi — tìm từ thứ Ki theo thứ tự từ điển trong số các từ có tiền tố là pi.

Dữ liệu ra

Với mỗi truy vấn, in ra chỉ số (1-based) trong từ điển của từ cần tìm. Nếu không tồn tại, in ra 1.

Ràng buộc

  • 1W; tổng độ dài tất cả các từ trong từ điển 106
  • 1N10000; độ dài mỗi xâu truy vấn 1000
  • 1Ki106

Ví dụ

Input Output Giải thích
10 3
dab
ba
ab
daa
aa
aaa
aab
abc
ac
dadba
4 a
2 da
4 da
3
1
-1
Các từ có tiền tố "a" theo thứ tự từ điển: aa, aaa, aab, ab, abc, ac. Từ thứ 4 là "ab" (chỉ số 3 trong từ điển).
Các từ có tiền tố "da": daa, dab, dadba. Từ thứ 2 là "dab" (chỉ số 1). Không có từ thứ 4 nên trả về -1.

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.46 awk 1.3.4 gcc 16.1.0 csc 6.12.0.200 g++ 16.1.0 g++-themis 16.1.0 g++17 16.1.0 g++20 16.1.0 g++23 16.1.0 clang++ 22.1.6 dmd 2.112.0 dart 3.12.1 gforth 0.7.3 gfortran 12.2.0 go 1.26.3 groovyc 5.0.6 javac 25.0.3 node 26.2.0 kotlinc 2.3.21 sbcl 2.2.9 lua 5.4.8 nim 2.2.10 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.36.0 php 8.5.6 pike 8.0 pypy3 7.3.23 python3 3.14.5 racket 8.7 ruby 4.0.5 rustc 1.96.0 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 tclsh 8.6 bun 1.3.14 deno 2.8.1 v 0.5.1 zig 0.16.0