Ô chữ châu Phi

Đề bài

Mô tả

Cho một bảng chữ cái kích thước n×m. Mỗi ô của bảng chứa đúng một chữ cái Latin thường. Bảng này mã hoá một từ bí mật cần được giải mã.

Để giải mã, ta gạch bỏ tất cả các chữ cái bị lặp trong hàng hoặc trong cột. Cụ thể, một chữ cái ở ô (i,j) bị gạch bỏ khi và chỉ khi hàng i chứa ít nhất một chữ cái nữa giống hệt nó, hoặc cột j chứa ít nhất một chữ cái nữa giống hệt nó. Tất cả các chữ cái thoả điều kiện bị gạch bỏ đồng thời.

Sau khi đã gạch bỏ hết các chữ cái lặp, ta viết các chữ cái còn lại thành một xâu. Chữ cái ở vị trí cao hơn (hàng nhỏ hơn) đứng trước chữ cái ở vị trí thấp hơn. Nếu hai chữ cái cùng một hàng thì chữ cái bên trái đứng trước. Xâu thu được chính là đáp án.

Dữ liệu vào

  • Dòng đầu chứa hai số nguyên nm.
  • n dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa m chữ cái Latin thường, mô tả bảng.

Dữ liệu ra

  • In ra từ đã được giải mã trên một dòng. Dữ liệu đảm bảo đáp án gồm ít nhất một chữ cái.

Ràng buộc

  • 1n,m100
  • Các ô chỉ chứa chữ cái Latin thường (a đến z).

Ví dụ

Input Output Giải thích
3 3
cba
bcd
cbc
abcd Cột 1 có hai chữ c, cột 2 có ba chữ b, ô (3,3) có chữ c trùng với hàng 3, ... đều bị gạch. Các chữ còn lại đọc theo hàng từ trên xuống, trái sang phải cho ra abcd.
5 5
fcofd
ooedo
afaoa
rdcdf
eofsf
codeforces Sau khi gạch bỏ mọi chữ lặp theo hàng và cột, các chữ còn lại ghép thành codeforces.

Bình luận

Không có bình luận tại thời điểm này.

gnatmake 12.2.0 a68g 3.1.2 nasm 2.16.1 as_x64 2.46 awk 1.3.4 gcc 16.1.0 csc 6.12.0.200 g++ 16.1.0 g++-themis 16.1.0 g++17 16.1.0 g++20 16.1.0 g++23 16.1.0 clang++ 22.1.6 dmd 2.112.0 dart 3.12.1 gforth 0.7.3 gfortran 12.2.0 go 1.26.3 groovyc 5.0.6 javac 25.0.3 node 26.2.0 kotlinc 2.3.21 sbcl 2.2.9 lua 5.4.8 nim 2.2.10 fpc 3.2.2 fpc-themis 3.2.2 perl 5.36.0 php 8.5.6 pike 8.0 pypy3 7.3.23 python3 3.14.5 racket 8.7 ruby 4.0.5 rustc 1.96.0 csc 5.3.0 ctoj-scratch 0.0.1 sed 4.9 tclsh 8.6 bun 1.3.14 deno 2.8.1 v 0.5.1 zig 0.16.0